Hình nền cho whoop
BeDict Logo

whoop

/huːp/ /wʊp/

Định nghĩa

noun

Tiếng reo, tiếng hoan hô.

Ví dụ :

Cô bé reo lên một tiếng đầy vui sướng khi nhận được chiếc xe đạp mới.
verb

Chế nhạo, nhạo báng.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn thường chế nhạo, nhạo báng mấy đứa nhỏ mỗi khi chúng vấp ngã trong cuộc đua, vừa chạy ngang vừa cười phá lên và chỉ trỏ.