noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng reo, tiếng hoan hô. A loud, eager cry, usually of joy. Ví dụ : "The little girl let out a whoop of joy when she received the new bicycle. " Cô bé reo lên một tiếng đầy vui sướng khi nhận được chiếc xe đạp mới. sound exclamation emotion entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thở rít, tiếng rít. A gasp, characteristic of whooping cough. Ví dụ : "The child's sudden whoop startled the doctor, confirming the diagnosis of whooping cough. " Tiếng thở rít đột ngột của đứa trẻ khiến bác sĩ giật mình, khẳng định chẩn đoán bệnh ho gà. medicine sound disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ giảm tốc, mô đất. A bump on a racetrack. Ví dụ : "The car lost control on the whoop in the race track and spun out. " Chiếc xe mất lái trên gờ giảm tốc của đường đua và bị xoay tròn. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hú, reo hò. To make a whoop. Ví dụ : "The excited children whoop and clap when the clown makes a funny face. " Bọn trẻ con phấn khích hú hét và vỗ tay khi chú hề làm mặt hề buồn cười. sound action entertainment exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô, reo hò. To shout, to yell. Ví dụ : "The children whooped with joy when they saw the ice cream truck. " Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi thấy xe kem. sound action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ho, thở rít. To cough or breathe with a sonorous inspiration, as in whooping cough. Ví dụ : "The little boy began to whoop loudly, a sound that worried his mother, who suspected he was developing whooping cough. " Cậu bé bắt đầu ho và thở rít lên rất lớn, âm thanh khiến mẹ cậu lo lắng, nghi ngờ cậu bé đang phát triển bệnh ho gà. medicine disease physiology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng. To insult with shouts; to chase with derision. Ví dụ : "The older kids would whoop at the younger ones whenever they stumbled during the race, laughing and pointing as they ran by. " Mấy đứa lớn hơn thường chế nhạo, nhạo báng mấy đứa nhỏ mỗi khi chúng vấp ngã trong cuộc đua, vừa chạy ngang vừa cười phá lên và chỉ trỏ. communication language action word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quất. To beat, to strike. Ví dụ : "The angry student whooped the table with his fist. " Cậu sinh viên tức giận đấm mạnh tay xuống bàn. action sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, vùi dập, hạ đo ván. To defeat thoroughly. Ví dụ : "Our team promised to whoop the other team in the basketball game. " Đội của chúng tôi đã hứa sẽ vùi dập đội kia trong trận bóng rổ. achievement action sport military game war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc