adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu gợi, hơi tục, gợi cảm. Mildly risqué. Ví dụ : "She wore a racy dress that was just barely appropriate for the occasion." Cô ấy mặc một chiếc váy hơi gợi cảm, kiểu như vừa đủ lịch sự cho dịp đó thôi. entertainment sex style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm đà, có hương vị đặc trưng. Having a strong flavor indicating origin; of distinct characteristic taste; tasting of the soil. Ví dụ : "a racy wine" Một loại rượu vang có hương vị đậm đà, đặc trưng của vùng đất trồng nho. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, gợi cảm, khêu gợi. (by extension) Exciting to the mind by a strong or distinctive character of thought or language; peculiar and piquant; fresh and lively. Ví dụ : "The professor's lecture on the history of art was surprisingly racier than I expected, full of unusual insights and intriguing details. " Bài giảng của giáo sư về lịch sử nghệ thuật bất ngờ thú vị hơn tôi nghĩ, đầy những góc nhìn độc đáo và chi tiết hấp dẫn. style character language literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, gây tranh chấp dữ liệu. Involving a data race or a race condition. Ví dụ : "The shared counter variable made the program's output racier and thus unpredictable. " Biến đếm dùng chung khiến kết quả chương trình nhanh hơn và dễ gây tranh chấp dữ liệu, do đó không thể đoán trước được. computing technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc