Hình nền cho acyclic
BeDict Logo

acyclic

/eɪˈsaɪklɪk/ /ˌeɪˈsɪklɪk/

Định nghĩa

adjective

Không vòng, mạch hở.

Ví dụ :

Cơ cấu tổ chức mới của công ty là mạch hở, nghĩa là nhân viên báo cáo cho một người giám sát duy nhất, chứ không phải theo hệ thống thứ bậc vòng tròn.
adjective

Vô chu trình, không chu trình.

Ví dụ :

Cây phả hệ được vẽ dưới dạng một đồ thị vô chu trình, thể hiện tổ tiên và con cháu mà không có bất kỳ mối quan hệ vòng tròn nào, ví dụ như một người lại là ông bà của chính mình.
adjective

Không vòng.

Ví dụ :

Nhà thực vật học giải thích rằng đặc điểm sắp xếp không vòng của hoa mộc lan, với các cánh hoa và bộ phận khác xoắn ốc quanh tâm, là một đặc trưng của họ thực vật này.