Hình nền cho addicts
BeDict Logo

addicts

/ˈædɪkts/ /əˈdɪkts/

Định nghĩa

noun

Người nghiện, con nghiện.

Ví dụ :

Anh ấy là một người nghiện bánh quy sô cô la, ăn không biết chán.
verb

Nghiện, làm cho nghiện.

Ví dụ :

Công ty mới làm cho nhân viên của mình nghiện làm việc nhiều giờ bằng cách đưa ra những khoản tiền thưởng lớn khi đạt được những thời hạn không thể thực hiện được.