Hình nền cho allaying
BeDict Logo

allaying

/əˈleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, xoa dịu, trấn an.

Ví dụ :

Làm dịu sự phấn khích của đám đông.
verb

Pha trộn, trộn lẫn, làm suy giảm.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn lo lắng rằng việc pha trộn quá nhiều đồng vào vàng sẽ làm chiếc nhẫn rẻ tiền đi và giảm giá trị của nó.