Hình nền cho anhingas
BeDict Logo

anhingas

/ænˈhɪŋɡəz/

Định nghĩa

noun

Cổ rắn, Điên điển.

Ví dụ :

"While canoeing in the Florida Everglades, we spotted several anhingas perched on branches, drying their wings. "
Trong lúc chèo thuyền kayak ở vùng Everglades thuộc bang Florida, chúng tôi thấy vài con chim cổ rắn đang đậu trên cành cây phơi khô cánh.
noun

Cá bút chì Nam Mỹ.

Any of the similar South American (and Panamanian) freshwater fish in the characin family Crenuchidae

Ví dụ :

Mặc dù thường được gọi là "chim điên" hay "chim rắn", cá bút chì Nam Mỹ thực chất lại có họ hàng với các loài cá nước ngọt ở Nam Mỹ chứ không phải chim.
noun

Cánh bướm Arrhenes và Telicota.

Any of various hesperiid butterflies of the genera Arrhenes and Telicota.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, người yêu bướm rất phấn khích khi thấy vài con cánh bướm Arrhenes và Telicota đang bay lượn giữa đám dương xỉ.