Hình nền cho anhinga
BeDict Logo

anhinga

/ænˈhɪŋɡə/

Định nghĩa

noun

Cổ rắn.

A fish-eating bird (Anhinga anhinga) of North America with a thin, pointed bill and a long, thin neck.

Ví dụ :

Trong lúc chèo thuyền trên sông, chúng tôi thấy một con cổ rắn đậu trên cành cây, cái cổ dài, mảnh khảnh của nó vươn ra khi nó quan sát mặt nước để tìm cá.
noun

Điểu điêu, Cò rắn.

Ví dụ :

Con điểu điêu, với cái mỏ nhọn như mũi tên, kiên nhẫn chờ đợi ở vùng nước nông, một mũi lao có lông vũ sẵn sàng vồ lấy bất kỳ con cá nào đi ngang qua.
noun

Ví dụ :

Khi chèo thuyền kayak trên hồ, chúng tôi thấy vài con cá rô đá sặc sỡ đang luồn lách rất nhanh giữa đám hoa súng.
noun

Chim cổ rắn

Any of the similar South American (and Panamanian) freshwater fish in the characin family Crenuchidae

Ví dụ :

Trong chuyến đi Panama, nhà sinh vật học đã nghiên cứu nhiều loài chim cổ rắn khác nhau trong các dòng suối nước ngọt (thuộc họ Crenuchidae, một họ cá nước ngọt ở Nam Mỹ và Panama).