BeDict Logo

anhinga

/ænˈhɪŋɡə/
Hình ảnh minh họa cho anhinga: Cổ rắn.
 - Image 1
anhinga: Cổ rắn.
 - Thumbnail 1
anhinga: Cổ rắn.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lúc chèo thuyền trên sông, chúng tôi thấy một con cổ rắn đậu trên cành cây, cái cổ dài, mảnh khảnh của nó vươn ra khi nó quan sát mặt nước để tìm cá.

Hình ảnh minh họa cho anhinga: Chim cổ rắn
noun

Trong chuyến đi Panama, nhà sinh vật học đã nghiên cứu nhiều loài chim cổ rắn khác nhau trong các dòng suối nước ngọt (thuộc họ Crenuchidae, một họ cá nước ngọt ở Nam Mỹ và Panama).