Hình nền cho anima
BeDict Logo

anima

/ˈænɪmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dù mệt mỏi sau một ngày dài làm việc, tâm hồn cô vẫn không cho phép cô nghỉ ngơi cho đến khi giúp các con làm xong bài tập về nhà.
noun

Bản ngã bên trong, phần nữ tính trong tâm hồn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cố gắng trở thành một học sinh hoàn hảo, Sarah bắt đầu khám phá "bản ngã bên trong" của mình, phát hiện ra một niềm đam mê hội họa tiềm ẩn mà cô ấy luôn kìm nén.
noun

Bản ngã nữ tính (tiềm thức), phần nữ tính trong tiềm thức.

Ví dụ :

Ngay cả những doanh nhân lý trí nhất đôi khi cũng cảm thấy bị thôi thúc bởi bản ngã nữ tính (tiềm thức) của mình, khiến họ đưa ra quyết định dựa trên trực giác và sự thấu hiểu cảm xúc.