Hình nền cho antagonists
BeDict Logo

antagonists

/ænˈtæɡənɪsts/ /ænˈtæɡənɪstəs/

Định nghĩa

noun

Đối thủ, kẻ địch.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, người hùng và bọn ác nhân là những đối thủ không đội trời chung, luôn tranh giành những mục tiêu trái ngược nhau.
noun

Ví dụ :

Năm 2001: Các chất đối kháng canxi là một trong mười loại thuốc kê đơn hàng đầu về giá trị thương mại, với doanh số bán hàng trên toàn thế giới gần 10 tỷ đô la vào năm 1999.
noun

Kẻ phản diện, đối thủ.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, các nhân vật chính là những người hùng, còn những kẻ phản diện là đám bắt nạt chuyên tìm cách cướp tiền ăn trưa của họ.