noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thủ, kẻ địch. An opponent or enemy. Ví dụ : "In the school play, the hero and the villains were clear antagonists, always fighting for opposite goals. " Trong vở kịch ở trường, người hùng và bọn ác nhân là những đối thủ không đội trời chung, luôn tranh giành những mục tiêu trái ngược nhau. story character literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thù, đối thủ, người chống đối. One who antagonizes or stirs. Ví dụ : "In the school play, the antagonists tried to stop the hero from achieving his goal. " Trong vở kịch ở trường, những nhân vật phản diện/những kẻ chống đối đã cố gắng ngăn cản người hùng đạt được mục tiêu của mình. character story person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đối kháng. A chemical that binds to a receptor but does not produce a physiological response, blocking the action of agonist chemicals. Ví dụ : "2001: The calcium antagonists represent one of the top ten classes of prescription drugs in terms of commercial value, with worldwide sales of nearly $10 billion in 1999. — Leslie Iversen, Drugs: A Very Short Introduction (Oxford 2001, p. 41)" Năm 2001: Các chất đối kháng canxi là một trong mười loại thuốc kê đơn hàng đầu về giá trị thương mại, với doanh số bán hàng trên toàn thế giới gần 10 tỷ đô la vào năm 1999. medicine biochemistry physiology biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phản diện, đối thủ. (authorship) The main character or force opposing the protagonist in a literary work or drama. Ví dụ : "In the school play, the protagonists were the heroes, while the antagonists were the bullies trying to steal their lunch money. " Trong vở kịch ở trường, các nhân vật chính là những người hùng, còn những kẻ phản diện là đám bắt nạt chuyên tìm cách cướp tiền ăn trưa của họ. character literature story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ đối kháng. A muscle that acts in opposition to another. Ví dụ : "A flexor, which bends a part, is the antagonist of an extensor, which extends it." Cơ gấp, có tác dụng gập một bộ phận cơ thể, là cơ đối kháng của cơ duỗi, có tác dụng duỗi bộ phận đó ra. physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc