adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ sử dụng, tiện dụng, thân thiện. Easy to use. Ví dụ : "This new smartphone app is the ablest way for my grandmother to video call us. " Ứng dụng điện thoại thông minh mới này là cách tiện dụng nhất để bà tôi gọi video cho chúng tôi. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi nhất, tài giỏi nhất, có năng lực nhất. Suitable; competent. Ví dụ : "My brother is the ablest student in our class; he consistently gets excellent grades. " Anh trai tôi là học sinh giỏi nhất lớp; bạn ấy luôn đạt điểm xuất sắc. ability achievement job quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng. Liable to. Ví dụ : "Because the old wooden bridge was damaged, it was now ablest to collapse. " Vì cây cầu gỗ cũ bị hư hại, giờ nó có khả năng sập bất cứ lúc nào. possibility tendency ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi nhất, tài giỏi nhất, có năng lực nhất. Having the necessary powers or the needed resources to accomplish a task. Ví dụ : "The ablest student in the class was chosen to lead the project, because she had the skills and resources needed to organize everything effectively. " Người giỏi nhất lớp đã được chọn để dẫn dắt dự án, vì bạn ấy có đủ kỹ năng và nguồn lực cần thiết để tổ chức mọi việc một cách hiệu quả. ability achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi nhất, tài giỏi nhất, có khả năng nhất. Free from constraints preventing completion of task; permitted to; not prevented from. Ví dụ : "I’ll see you as soon as I’m able." Tôi sẽ gặp bạn ngay khi có thể. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, cường tráng. Having the physical strength; robust; healthy. Ví dụ : "After the past week of forced marches, only half the men are fully able." Sau một tuần hành quân liên tục vừa qua, chỉ còn một nửa số binh lính là thực sự khỏe mạnh và có thể tiếp tục. body human ability condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sung túc. Rich; well-to-do. Ví dụ : "He was born to an able family." Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có, sung túc. value economy business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi nhất, tài giỏi nhất, xuất sắc nhất. Gifted with skill, intelligence, knowledge, or competence. Ví dụ : "The chairman was also an able sailor." Vị chủ tịch cũng là một người đi biển rất giỏi. ability achievement character person quality job work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ năng lực pháp lý, có thẩm quyền. Legally qualified or competent. Ví dụ : "He is able to practice law in six states." Anh ấy đủ năng lực hành nghề luật sư tại sáu bang. law ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi nhất, tài giỏi nhất, có năng lực nhất. Capable of performing all the requisite duties; as an able seaman. Ví dụ : "She was the ablest student in the class, consistently completing assignments accurately and on time. " Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp, luôn hoàn thành bài tập chính xác và đúng hạn. ability job work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc