BeDict Logo

artefact

/ˈɑːrtɪfækt/ /ˈɑːrtəfækt/
Hình ảnh minh họa cho artefact: Hiện vật.
 - Image 1
artefact: Hiện vật.
 - Thumbnail 1
artefact: Hiện vật.
 - Thumbnail 2
noun

Các nhà khoa học nghiên cứu bề mặt sao Hỏa đã phát hiện một khối đá có hình dạng kỳ lạ và họ đang điều tra xem nó là một đặc điểm địa chất tự nhiên hay một hiện vật có thể do sự sống trên sao Hỏa trong quá khứ tạo ra.

Hình ảnh minh họa cho artefact: Hiện vật, đồ tạo tác.
 - Image 1
artefact: Hiện vật, đồ tạo tác.
 - Thumbnail 1
artefact: Hiện vật, đồ tạo tác.
 - Thumbnail 2
noun

Cái công cụ bằng đá bị sứt mẻ được tìm thấy tại địa điểm khai quật được xác định là một đồ tạo tác, cho thấy sự hiện diện của con người từ rất sớm trong khu vực này.

Hình ảnh minh họa cho artefact: Hiện vật giả, tạo tác giả, sai số thực nghiệm.
noun

Vết mờ trên phổi của anh ấy hóa ra chỉ là một tạo tác giả do quá trình chụp X-quang gây ra.

Hình ảnh minh họa cho artefact: Dị vật, tạo tác.
noun

Những đốm lạ nhìn thấy được dưới kính hiển vi không phải là một phần của tế bào gốc, mà là một tạo tác, do quá trình nhuộm màu gây ra.

Hình ảnh minh họa cho artefact: Vết lỗi, ảnh giả, nhiễu ảnh.
noun

Bức ảnh JPEG này đã bị nén quá mức nên có rất nhiều vết lỗi nén xấu xí, khiến nó không phù hợp để dùng làm ảnh bìa tạp chí của chúng ta.