noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp công thành di động. A movable tower used in sieges. Ví dụ : "The attacking army pushed the heavy belfry closer to the castle walls, hoping to breach the defenses from its height. " Quân đội tấn công đẩy tháp công thành di động nặng nề đến gần tường thành, hy vọng phá vỡ hàng phòng thủ từ trên cao của tháp. architecture military weapon building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kho. A shed. Ví dụ : "The gardener stored his tools in the belfry attached to the side of the potting shed. " Người làm vườn cất dụng cụ của mình trong nhà kho liền kề bên cạnh nhà ươm cây. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp chuông báo động, vọng lâu. An alarm-tower; a watchtower containing an alarm-bell. Ví dụ : "The old church belfry housed a large bell, ready to ring out a warning to the town. " Tháp chuông báo động của nhà thờ cổ có một cái chuông lớn, sẵn sàng ngân vang báo hiệu cho cả thị trấn. architecture building place architecture military bell-ringing sound history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp chuông, gác chuông. A tower or steeple specifically for containing bells, especially as part of a church. Ví dụ : "The old church's belfry held a set of heavy bronze bells that rang every Sunday morning. " Gác chuông của nhà thờ cổ chứa một bộ chuông đồng lớn, vang lên mỗi sáng chủ nhật. architecture building religion place bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp chuông. A part of a large tower or steeple, specifically for containing bells. Ví dụ : "The old church's belfry housed three heavy bells that rang every Sunday morning. " Tháp chuông của nhà thờ cổ chứa ba quả chuông nặng, ngân vang mỗi sáng chủ nhật. architecture building part bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc