BeDict Logo

belied

/bɪˈlaɪd/ /biˈlaɪd/
Hình ảnh minh họa cho belied: Mô phỏng, giả mạo.
verb

Mô phỏng, giả mạo.

Trong buổi thử vai, cậu diễn viên nhí, vì quá muốn được đóng vai phản diện, đã cố tình mô phỏng vẻ ngoài đáng sợ bằng cách trợn mắt dữ tợn và cười độc ác, che giấu bản chất hiền lành vốn có của mình.