verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, nói xấu, vu khống. To tell lies about. Ví dụ : "The angry tone in her voice belied the truth that she wasn't really upset about the situation. " Giọng điệu giận dữ trong giọng nói của cô ấy đã phỉ báng sự thật rằng cô ấy không thực sự buồn về tình huống đó. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, làm sai lệch, trái ngược với. To give a false representation of. Ví dụ : "Her calm voice belied the anxiety she felt before the presentation. " Giọng nói điềm tĩnh của cô ấy che giấu sự lo lắng mà cô ấy cảm thấy trước bài thuyết trình. appearance character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, làm cho thấy là sai. To contradict, to show (something) to be false. Ví dụ : "Her obvious nervousness belied what she said." Sự lo lắng thấy rõ của cô ấy trái ngược với những gì cô ấy nói. language communication statement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che giấu, làm trái ngược lại, mâu thuẫn với. To conceal the contradictory or ironic presence of (something). Ví dụ : "His calm demeanor belied his inner sense of guilt." Vẻ điềm tĩnh của anh ta che giấu cảm giác tội lỗi sâu kín bên trong. appearance character action language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, che đậy. To show, evince, demonstrate: to show (something) to be present, particularly something deemed contradictory or ironic. Ví dụ : "The students' cheerful smiles belied their exhaustion after the long exam. " Nụ cười tươi tắn của các học sinh che đậy sự mệt mỏi của họ sau kỳ thi dài. appearance action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô phỏng, giả mạo. To mimic; to counterfeit. Ví dụ : "The child actor, desperate to be cast as a villain, belied his gentle nature with a menacing glare and a cruel laugh during the audition. " Trong buổi thử vai, cậu diễn viên nhí, vì quá muốn được đóng vai phản diện, đã cố tình mô phỏng vẻ ngoài đáng sợ bằng cách trợn mắt dữ tợn và cười độc ác, che giấu bản chất hiền lành vốn có của mình. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, lừa dối, che đậy sự thật. To fill with lies. Ví dụ : "The con artist belied his victims, weaving elaborate stories to steal their savings. " Tên lừa đảo đó đã lừa dối các nạn nhân, thêu dệt những câu chuyện tỉ mỉ để đánh cắp tiền tiết kiệm của họ. language word writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc