Hình nền cho willy
BeDict Logo

willy

/ˈwɪli/

Định nghĩa

adjective

Sẵn lòng, Hăm hở, Nhiệt tình.

Ví dụ :

"She was willy to help her friend with her homework. "
Cô ấy rất sẵn lòng giúp bạn mình làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Dọc bờ sông, cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió, những cành dài và mảnh khảnh gần như chạm mặt nước.
noun

Quân cờ, người bị lợi dụng, kẻ bị xỏ mũi.

Ví dụ :

Mark đã vô tình trở thành quân cờ trong kế hoạch lấy điểm cộng của bạn bè, cậu ấy làm gần hết dự án còn họ thì nhận hết công lao.