BeDict Logo

byssus

/ˈbɪ.səs/
Hình ảnh minh họa cho byssus: Tơ lụa, vải lanh mịn, sợi bông mịn.
noun

Bảo tàng trưng bày một mảnh vải lanh Ai Cập cổ đại, được xác định là làm từ tơ lụa byssus quý hiếm.

Hình ảnh minh họa cho byssus: Tơ chân, tơ sò.
noun

Những người thợ lặn cẩn thận thu thập tơ chân từ những con sò Pinna nobilis, vì biết rằng những sợi tơ óng ả này sẽ được dệt thành loại tơ biển quý giá.

Hình ảnh minh họa cho byssus: Tơ nấm.
noun

Khi quan sát đám mốc đang mọc trên quả cam bị bỏ quên trong tủ lạnh, tôi nhận thấy một mạng lưới tơ nấm mỏng manh, trông như bông, nối quả cam với những mảng mốc xù xì.