Hình nền cho cottons
BeDict Logo

cottons

/ˈkɑtənz/ /ˈkɒtn̩z/

Định nghĩa

noun

Bông, cây bông.

Ví dụ :

Người nông dân trồng nhiều loại cây bông khác nhau trên cánh đồng của mình, mỗi giống cho ra chất lượng sợi bông hơi khác nhau.
verb

Nâng niu, che chở, bao bọc.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình, cô giáo nâng niuche chở học sinh đang lo lắng bằng cách động viên và hướng dẫn các kỹ thuật trấn an tinh thần.