Hình nền cho calking
BeDict Logo

calking

/ˈkɔːkɪŋ/ /ˈkɑːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Các thợ đóng tàu đang chèn các tấm kim loại của vỏ tàu, dùng búa gõ vào mép để tạo ra một lớp kín nước.