verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm trại, hạ trại. To live in a tent or similar temporary accommodation. Ví dụ : "We camped in the woods for three days last summer. " Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã cắm trại trong rừng ba ngày. environment nature holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm trại, hạ trại. To set up a camp. Ví dụ : "We camped by the lake last weekend and enjoyed the stars. " Cuối tuần trước, chúng tôi đã cắm trại bên hồ và ngắm sao rất thích. environment nature action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, cắm trại. To afford rest or lodging for. Ví dụ : "The hotel camped us comfortably for the night after our long drive. " Khách sạn đã cho chúng tôi nghỉ ngơi thoải mái qua đêm sau chuyến lái xe dài. property building service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm chốt, đóng quân. To stay in an advantageous location in a video game, such as next to a power-up's spawning point or in order to guard an area. Ví dụ : "Go and camp the flag for the win." Đi mà cắm chốt ở chỗ cắm cờ để thắng đi. game computing internet action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, tranh đấu, cạnh tranh. To fight; contend in battle or in any kind of contest; to strive with others in doing anything; compete. Ví dụ : "The students camped against each other to win the spelling bee. " Các bạn học sinh tranh đấu quyết liệt với nhau để giành chiến thắng trong cuộc thi đánh vần. war military action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi. To wrangle; argue. Ví dụ : "The siblings camped about who got to use the tablet first. " Anh chị em cãi nhau xem ai được dùng máy tính bảng trước. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc