verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, cấu, quào. To scratch or to tear at. Ví dụ : "The cat clawed at the scratching post, trying to sharpen its nails. " Con mèo cào mạnh vào cái trụ cào móng, cố gắng mài sắc móng vuốt của nó. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, vồ, bấu. To use the claws to seize, to grip. Ví dụ : "The cat clawed at the curtains, trying to reach the bird outside. " Con mèo dùng móng vuốt cào cấu vào rèm cửa, cố gắng với bắt con chim bên ngoài. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, leo bằng vuốt. To use the claws to climb. Ví dụ : "The kitten, desperate to reach the toy, clawed up the side of the sofa. " Con mèo con, vì quá muốn với lấy món đồ chơi, đã dùng vuốt cào cào leo lên thành ghế sofa. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, vồ. To perform a claw catch. Ví dụ : "The cat clawed at the scratching post, sinking its claws in deep and pulling down to sharpen them. " Con mèo vồ lấy cái cọc cào, cắm sâu móng vuốt vào rồi kéo xuống để mài chúng. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, bấu. To move with one's fingertips. Ví dụ : "The toddler, unable to fully grasp the toy, clawed at it across the floor with her little hands. " Đứa bé loạng choạng, vì không nắm chắc được món đồ chơi, nên dùng mấy ngón tay nhỏ xíu cào cào, bấu bấu để kéo nó trên sàn nhà. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào cấu, nịnh bợ, lấy lòng. To relieve uneasy feeling, such as an itch, by scratching; hence, to humor or flatter, to court someone. Ví dụ : "The politician clawed at the wealthy donors, promising them favors in exchange for campaign contributions. " Vị chính trị gia tìm mọi cách lấy lòng các nhà tài trợ giàu có, hứa hẹn đủ điều để đổi lấy tiền ủng hộ chiến dịch. sensation action mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào cấu, chì chiết, nhiếc móc. To rail at; to scold. Ví dụ : "The teacher clawed at the student for not completing their homework. " Cô giáo nhiếc móc học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude character emotion language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh nọt, bợ đỡ, xu nịnh. To flatter; to fawn on (a person). Ví dụ : "The employee clawed at the boss for a promotion, praising every minor decision. " Người nhân viên nịnh nọt sếp để được thăng chức, khen ngợi từng quyết định nhỏ nhặt của sếp. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có móng vuốt. Having claws (of animals) Ví dụ : "The zoo displayed a sign warning visitors about the clawed paws of the lion. " Sở thú đặt một tấm biển cảnh báo du khách về bàn chân có móng vuốt của sư tử. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc