Hình nền cho clawed
BeDict Logo

clawed

/klɔd/ /klɑd/

Định nghĩa

verb

Cào, cấu, quào.

Ví dụ :

Con mèo cào mạnh vào cái trụ cào móng, cố gắng mài sắc móng vuốt của nó.
verb

Cào cấu, nịnh bợ, lấy lòng.

Ví dụ :

Vị chính trị gia tìm mọi cách lấy lòng các nhà tài trợ giàu có, hứa hẹn đủ điều để đổi lấy tiền ủng hộ chiến dịch.