Hình nền cho cluttering
BeDict Logo

cluttering

/ˈklʌtərɪŋ/ /ˈklʌɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bừa bộn, làm lộn xộn, bày bừa.

Ví dụ :

Báo và thư bày bừa lộn xộn trên mặt bàn bếp.
verb

Nói lắp bắp, nói líu lưỡi.

Ví dụ :

Đứa bé hào hứng quá với tiệc sinh nhật của mình nên khi tả những món quà mà nó muốn, nó bắt đầu nói líu lưỡi.
noun

Ví dụ :

Cô giáo của cậu bé nhận thấy tật nói lắp nhanh, nói líu lưỡi của em khiến em gặp khó khăn khi đọc to rõ ràng trước lớp.