BeDict Logo

cluttering

/ˈklʌtərɪŋ/ /ˈklʌɾərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho cluttering: Nói lắp bắp, nói líu lưỡi.
verb

Nói lắp bắp, nói líu lưỡi.

Đứa bé hào hứng quá với tiệc sinh nhật của mình nên khi tả những món quà mà nó muốn, nó bắt đầu nói líu lưỡi.

Hình ảnh minh họa cho cluttering: Nói lắp nhanh, nói líu lưỡi.
noun

Cô giáo của cậu bé nhận thấy tật nói lắp nhanh, nói líu lưỡi của em khiến em gặp khó khăn khi đọc to rõ ràng trước lớp.