Hình nền cho consorts
BeDict Logo

consorts

/ˈkɒnsɔːts/ /kənˈsɔːts/

Định nghĩa

noun

Vợ/chồng vua, phối ngẫu của vua.

Ví dụ :

"Queen Elizabeth II ruled for decades, and her husband, Prince Philip, was one of the most well-known royal consorts in history. "
Nữ hoàng Elizabeth II trị vì hàng thập kỷ, và chồng bà, Hoàng thân Philip, là một trong những phối ngẫu của hoàng gia nổi tiếng nhất trong lịch sử.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc của trường có nhiều nhóm nhạc chơi nhạc cụ dây khác nhau: một nhóm gồm vĩ cầm, một nhóm khác gồm cello, và nhóm thứ ba gồm viola.