noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ/chồng vua, phối ngẫu của vua. The spouse of a monarch. Ví dụ : "Queen Elizabeth II ruled for decades, and her husband, Prince Philip, was one of the most well-known royal consorts in history. " Nữ hoàng Elizabeth II trị vì hàng thập kỷ, và chồng bà, Hoàng thân Philip, là một trong những phối ngẫu của hoàng gia nổi tiếng nhất trong lịch sử. royal family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đời, người bạn, người yêu, cộng sự. A husband, wife, companion or partner. Ví dụ : "The Queen traveled with her consorts, her children and grandchildren. " Nữ hoàng đi du lịch cùng với những người bạn đời của mình, các con và các cháu. person family royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tàu hộ tống, tàu hộ tống. A ship accompanying another. Ví dụ : "The naval convoy, including its consorts, safely navigated the channel during the exercise. " Đoàn tàu hải quân, bao gồm cả các tàu hộ tống, đã đi qua eo biển an toàn trong cuộc diễn tập. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè, cộng sự. Association or partnership. Ví dụ : "Her business consorts with several local charities to support community events. " Công ty của cô ấy hợp tác với một vài tổ chức từ thiện địa phương để hỗ trợ các sự kiện cộng đồng. group organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban nhạc, nhóm nhạc. A group or company, especially of musicians playing the same type of instrument. Ví dụ : "The school orchestra features several consorts of string players: one consisting of violins, another of cellos, and a third of violas. " Dàn nhạc của trường có nhiều nhóm nhạc chơi nhạc cụ dây khác nhau: một nhóm gồm vĩ cầm, một nhóm khác gồm cello, và nhóm thứ ba gồm viola. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, sự hòa hợp âm thanh. Harmony of sounds; concert, as of musical instruments. Ví dụ : "The evening breeze carried the consorts of crickets and frogs from the nearby pond. " Gió chiều mang theo hòa âm của tiếng dế và ếch kêu từ cái ao gần đó. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết giao, giao du, đi lại. To associate or keep company (with). Ví dụ : "He consorts with a group of artists after work, often attending their exhibitions. " Sau giờ làm, anh ấy kết giao với một nhóm nghệ sĩ và thường xuyên đi xem triển lãm của họ. group person action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, nhất trí, hòa hợp. To be in agreement. Ví dụ : ""The doctor's recommended treatment plan consorts with my own research on the best ways to recover from this illness." " Kế hoạch điều trị mà bác sĩ đề nghị hoàn toàn phù hợp với nghiên cứu của tôi về những cách tốt nhất để hồi phục sau căn bệnh này. organization group politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc