Hình nền cho cripples
BeDict Logo

cripples

/ˈkrɪpəlz/

Định nghĩa

noun

Người tàn tật, người què, người khuyết tật.

Ví dụ :

Anh ấy trở về từ chiến tranh là một người tàn tật.
noun

Chỗ nước nông có đá ngầm.

Ví dụ :

Những người đốn gỗ cẩn thận điều khiển bè gỗ qua những chỗ nước nông có đá ngầm, tránh những tảng đá sắc nhọn ẩn ngay dưới mặt nước chảy xiết.