noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, vật nặng vô dụng. Unremitting heavy weight that does not move. Ví dụ : "The old, unused textbooks in the storage room felt like deadweights when we tried to move them. " Mấy cuốn sách giáo khoa cũ, không dùng đến trong phòng kho cứ như gánh nặng khi chúng tôi cố gắng di chuyển chúng. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tải toàn phần, trọng tải hữu ích. The largest weight of cargo a ship is able to carry; i.e, the weight of a ship when fully loaded minus its weight when empty. Ví dụ : "The captain carefully calculated the ship's deadweights to ensure it could safely transport the containers across the ocean. " Thuyền trưởng cẩn thận tính toán trọng tải toàn phần của tàu để đảm bảo tàu có thể vận chuyển an toàn các container hàng hóa qua đại dương. nautical sailing vehicle technical business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, vật vô dụng. Dead load. Ví dụ : "The old textbooks in the bottom of my locker felt like deadweights, making my backpack incredibly heavy. " Mấy quyển sách giáo khoa cũ dưới đáy tủ đựng đồ của tôi cứ như là gánh nặng, làm cho ba lô của tôi nặng kinh khủng. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, vật vô dụng, thứ cản trở. That which is useless or excess; that which slows something down. Ví dụ : "She wants to shed the dead weight of so many stacks of old clutter." Cô ấy muốn vứt bỏ những thứ lỉnh kỉnh cũ kỹ, toàn là gánh nặng và chẳng còn ích lợi gì. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc