BeDict Logo

demiurge

/ˈdiː-/ /ˈdɛ.miˌɚdʒ/
Hình ảnh minh họa cho demiurge: Đấng hóa công, tạo hóa.
noun

Đấng hóa công, tạo hóa.

Một đấng hóa công, hay vị thần thợ thủ công, sử dụng vật chất đã tồn tại từ trước và nhào nặn nó theo khuôn mẫu của những Hình thái vĩnh cửu.

Hình ảnh minh họa cho demiurge: Đấng hóa công (thấp kém), kẻ tạo hóa (xấu xa).
noun

Đấng hóa công (thấp kém), kẻ tạo hóa (xấu xa).

Anh lập trình viên bất mãn, đổ lỗi những lỗi của hệ thống cho thiết kế cẩu thả, đã đùa rằng "đấng hóa công" tạo ra phần mềm này chắc là một sinh viên lười biếng, chẳng hiểu gì về lập trình hướng đối tượng.

Hình ảnh minh họa cho demiurge: Đấng tạo hóa, lực lượng sáng tạo.
noun

Đấng tạo hóa, lực lượng sáng tạo.

Cô giáo, một đấng tạo hóa thực sự trong lớp học, đã truyền cảm hứng cho học sinh tư duy sáng tạo về vấn đề này.