

demiurge
/ˈdiː-/ /ˈdɛ.miˌɚdʒ/
noun

noun
Đấng hóa công (thấp kém), kẻ tạo hóa (xấu xa).
Anh lập trình viên bất mãn, đổ lỗi những lỗi của hệ thống cho thiết kế cẩu thả, đã đùa rằng "đấng hóa công" tạo ra phần mềm này chắc là một sinh viên lười biếng, chẳng hiểu gì về lập trình hướng đối tượng.

noun
Đấng tạo hóa, lực lượng sáng tạo.

noun
