Hình nền cho devising
BeDict Logo

devising

/dɪˈvaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghĩ ra, phát minh, sáng chế, trù tính.

Ví dụ :

Để nghĩ ra một luận điểm; để sáng chế ra một cái máy, hoặc một hệ thống chữ viết mới.
noun

Sự phát minh, sự sáng chế, sự trù tính, sự thiết kế.

Ví dụ :

Sự thành công của đội phụ thuộc vào việc thiết kế cẩn thận một chiến lược marketing có thể tiếp cận được nhiều khán giả hơn.