Hình nền cho devotions
BeDict Logo

devotions

/dɪˈvoʊʃənz/ /diˈvoʊʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự sùng kính, lòng thành kính, sự tận tâm.

Ví dụ :

Mỗi ngày, những việc làm thể hiện lòng thành kính của cô ấy bao gồm đọc một chương trong Kinh Thánh và cầu nguyện.
noun

Sự sùng kính, lòng thành kính.

Ví dụ :

Sự sùng kính của cô ấy đối với gia đình thể hiện rõ trong mọi việc cô làm, từ việc nấu những món họ yêu thích đến việc ủng hộ ước mơ của họ.