noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sỉ nhục, lời lẽ xúc phạm. An insult or put-down; an expression of disrespect. Ví dụ : "My brother's constant dis about my cooking skills made me feel bad. " Việc anh trai liên tục chê bai tài nấu ăn của tôi khiến tôi cảm thấy rất tệ. language communication attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh thường, coi thường, hạ thấp, bêu riếu. To put (someone) down, or show disrespect by the use of insulting language or dismissive behaviour. Ví dụ : "The teacher dissed the student's answer, saying it was completely wrong. " Giáo viên coi thường câu trả lời của học sinh, nói rằng nó hoàn toàn sai. attitude communication language word negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luận văn, Khóa luận. Dissertation. Ví dụ : "My sister is working hard on her dis, a long research paper for her PhD. " Chị gái tôi đang làm việc rất chăm chỉ cho luận văn tiến sĩ của chị ấy, một bài nghiên cứu dài. education writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ tế. An Algerian reedy grass used for cordage. Ví dụ : "The local craftsman used the dis to weave strong, durable ropes for his fishing nets. " Người thợ thủ công địa phương đã dùng cỏ tế để đan những sợi dây thừng chắc và bền cho lưới đánh cá của mình. plant material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ thần nhỏ, vị thần nữ. Any of a group of minor female deities in Scandinavian folklore. Ví dụ : "The children learned about the dis, minor goddesses of nature, in their mythology class. " Trong lớp học về thần thoại, bọn trẻ đã học về các nữ thần nhỏ (dis), những vị thần nữ cai quản thiên nhiên. mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đây, cái này. This. Ví dụ : "My sister brought her favorite book; dis is the one she's been wanting. " Chị tôi mang theo cuốn sách yêu thích của chị ấy; đây chính là cuốn mà chị ấy hằng mong muốn. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc