Hình nền cho divined
BeDict Logo

divined

/dɪˈvaɪnd/ /daɪˈvaɪnd/

Định nghĩa

verb

Tiên đoán, bói toán.

Ví dụ :

Bà thầy bói đã bói toán và tiên đoán rằng tôi sẽ sớm nhận được tin tốt về công việc.
verb

Đoán, tiên đoán, suy đoán, linh cảm.

Ví dụ :

Chỉ cần nhìn biểu cảm bối rối của học sinh, giáo viên giàu kinh nghiệm đã linh cảm được là em đó đang gặp khó khăn với bài học.
verb

Tìm mạch nước ngầm bằng gậy, dò tìm.

Ví dụ :

Người nông dân đi dọc cánh đồng, hy vọng đã dò được vị trí đào giếng mới bằng cành liễu của mình.
adjective

Thần thánh, thiêng liêng.

Ví dụ :

Con sông, được xem là thiêng liêng bởi nhiều thế hệ dân làng, được đối xử với sự tôn trọng và sùng kính tuyệt đối.