Hình nền cho dumper
BeDict Logo

dumper

/ˈdʌmpər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng một chiếc xe ben nhỏ để chuyển những viên gạch nặng từ xe tải đến công trường.
noun

Người đổ trộm rác, người xả rác bừa bãi.

Ví dụ :

Kiểm lâm đã bắt được kẻ đổ trộm rác khi hắn vứt một đống lốp xe cũ và phế thải xây dựng bên vệ đường.
noun

Chương trình kết xuất, trình kết xuất dữ liệu.

Ví dụ :

Lập trình viên đã sử dụng một trình kết xuất bộ nhớ để xem xét nội dung của ứng dụng bị sập và tìm ra nguồn gốc lỗi.