noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi rác, nơi đổ rác. A place where waste or garbage is left; a ground or place for dumping ashes, refuse, etc.; a disposal site. Ví dụ : "A toxic waste dump." Một bãi rác thải độc hại. environment area place utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi thải, nơi đổ rác. A car or boat for dumping refuse, etc. Ví dụ : "The city's sanitation department uses a large dump truck to collect and dispose of the garbage. " Sở vệ sinh thành phố sử dụng một xe tải ben lớn, một loại xe chuyên dùng để đổ rác, để thu gom và xử lý rác thải. vehicle environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, bãi thải, mớ hỗn độn. That which is dumped, especially in a chaotic way; a mess. Ví dụ : "After the kids finished playing with their toys, the living room was a dumps of scattered blocks and stuffed animals. " Sau khi bọn trẻ chơi đồ chơi xong, phòng khách biến thành một mớ hỗn độn với những khối xếp hình và thú nhồi bông vứt lung tung. environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, sự đổ, bãi đổ. An act of dumping, or its result. Ví dụ : "The new XML dump is coming soon." Bản đổ XML mới sắp ra mắt rồi. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản in bộ nhớ, kết xuất bộ nhớ. A formatted listing of the contents of program storage, especially when produced automatically by a failing program Ví dụ : "The programmer analyzed the memory dumps to find the cause of the program crash. " Lập trình viên đã phân tích các kết xuất bộ nhớ để tìm ra nguyên nhân gây ra lỗi sập chương trình. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho chứa, kho hàng, bãi chứa. A storage place for supplies, especially military. Ví dụ : "The army's supply trucks delivered food and ammunition to the dumps near the front lines. " Xe tải tiếp tế của quân đội chở thức ăn và đạn dược đến các kho chứa gần tiền tuyến. military place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi rác, nơi tồi tàn, xó xỉnh. An unpleasant, dirty, disreputable, unfashionable, boring or depressing looking place. Ví dụ : ""After the factory closed, the town became one of those forgotten dumps where everyone was struggling to find work." " Sau khi nhà máy đóng cửa, thị trấn trở thành một trong những cái xó xỉnh bị lãng quên, nơi mà ai cũng phải chật vật kiếm sống. place condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đại tiện, việc đi đại tiện. (often with the verb "take") An act of defecation; a defecating. Ví dụ : "I have to take a dump." Tôi cần đi đại tiện. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán nản, buồn bã, thất vọng. (usually in the plural) A sad, gloomy state of the mind; sadness; melancholy; despondency Ví dụ : "After failing the exam, she was in the dumps for days. " Sau khi thi trượt, cô ấy chán nản, buồn bã mấy ngày liền. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãng trí, mơ màng, lơ đãng. Absence of mind; revery. Ví dụ : "Lost in dumps, Sarah didn't hear her teacher call her name. " Mải mơ màng, Sarah không nghe thấy cô giáo gọi tên mình. mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, bãi thải. A pile of ore or rock. Ví dụ : "The miners piled the rock into huge dumps beside the mine entrance. " Những người thợ mỏ chất đá thành những đống lớn ngay cạnh lối vào hầm mỏ. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu buồn, khúc nhạc buồn. A melancholy strain or tune in music; any tune. Ví dụ : "The musician played a series of sorrowful dumps on his flute, filling the room with a melancholic atmosphere. " Người nhạc sĩ thổi một loạt điệu buồn da diết trên cây sáo của mình, khiến cả căn phòng chìm đắm trong bầu không khí u sầu. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy cổ. An old kind of dance. Ví dụ : "The music teacher mentioned that "dumps," a lively dance from centuries ago, was quite popular during the Renaissance. " Cô giáo dạy nhạc có nhắc đến điệu "dumps", một điệu nhảy cổ rất sôi động từ nhiều thế kỷ trước, từng rất phổ biến vào thời Phục Hưng. dance music culture entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đục lỗ. A small coin made by punching a hole in a larger coin (called a holey dollar). Ví dụ : "The museum displayed a collection of old Australian coins, including several dumps alongside their corresponding holey dollars. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồng xu cổ của Úc, bao gồm vài đồng tiền đục lỗ bên cạnh những đồng đô la đục lỗ tương ứng của chúng. economy history finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trưng bày, Kệ trưng bày. A temporary display case that holds many copies of an item being sold. Ví dụ : "The grocery store had several dumps of colorful cereal boxes near the checkout lanes to encourage impulse buys. " Ở cửa hàng tạp hóa có vài kệ trưng bày đầy hộp ngũ cốc màu sắc sặc sỡ gần lối thanh toán để khuyến khích khách mua hàng bốc đồng. business commerce item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, xả, vứt bỏ. To release, especially in large quantities and chaotic manner. Ví dụ : "The truck dumps the gravel onto the driveway, creating a huge pile. " Chiếc xe tải đổ ầm sỏi đá xuống đường lái xe, tạo thành một đống lớn. environment disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, loại bỏ. To discard; to get rid of something one does not want anymore. Ví dụ : "After finishing the project, he dumps all the unused paper into the recycling bin. " Sau khi hoàn thành dự án, anh ấy vứt hết giấy vụn không dùng đến vào thùng tái chế. action business environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán phá giá, bán đổ bán tháo. To sell below cost or very cheaply; to engage in dumping. Ví dụ : "The company dumps its surplus products overseas at very low prices to avoid lowering prices in its home country. " Công ty bán phá giá số lượng hàng hóa dư thừa của mình ra nước ngoài với giá rất thấp để tránh việc phải giảm giá ở thị trường nội địa. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao lưu, Trích xuất dữ liệu. To copy data from a system to another place or system, usually in order to archive it. Ví dụ : "The IT department dumps the server's data to a backup drive every night. " Hàng đêm, bộ phận IT sao lưu dữ liệu từ máy chủ sang một ổ cứng dự phòng. computing technology internet electronics communication system machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất, in ra, kết xuất. To output the contents of storage or a data structure, often in order to diagnose a bug. Ví dụ : "The programmer dumps the memory contents to a file to find the cause of the program crash. " Để tìm ra nguyên nhân chương trình bị lỗi, lập trình viên xuất nội dung bộ nhớ ra một tập tin. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, đá. To end a relationship with. Ví dụ : ""Maria dumps her boyfriend because he never calls her back." " Maria chia tay bạn trai vì anh ta không bao giờ gọi lại cho cô ấy. communication emotion human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, nện, giáng mạnh. To knock heavily; to stump. Ví dụ : "The clumsy student accidentally dumps his backpack against the lockers every morning. " Cậu sinh viên vụng về vô tình nện mạnh ba lô của mình vào tủ khóa mỗi sáng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, vứt bỏ, trút xuống. To put or throw down with more or less of violence; hence, to unload from a cart by tilting it Ví dụ : "We dumped the coal onto the fireplace." Chúng tôi trút than xuống lò sưởi. action utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ ào ào, rơi nặng hạt. To precipitate (especially snow) heavily. Ví dụ : "The snowstorm dumps several inches of snow on the town overnight. " Trận bão tuyết đổ ào ào mấy inch tuyết xuống thị trấn chỉ trong một đêm. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, cục, tảng. A thick, ill-shapen piece. Ví dụ : "The potter frowned at the misshapen clay, calling it a useless dumps. " Người thợ gốm cau mày nhìn cục đất sét méo mó, gọi nó là một "đống" vô dụng. mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng chì. A lead counter used in the game of chuck-farthing. Ví dụ : "The chuck-farthing player carefully placed the dumps on the marked spot. " Người chơi trò chuck-farthing cẩn thận đặt những đồng chì lên điểm đã đánh dấu. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vực nước sâu. A deep hole in a river bed; a pool. Ví dụ : "During the summer, the children loved to swim in the river's dumps, where the water was cool and deep. " Vào mùa hè, bọn trẻ thích bơi lội ở những vũng nước sâu của dòng sông, nơi nước mát lạnh và sâu thẳm. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc