Hình nền cho dumps
BeDict Logo

dumps

/dʌmps/

Định nghĩa

noun

Bãi rác, nơi đổ rác.

Ví dụ :

Một bãi rác thải độc hại.
noun

Bãi rác, nơi tồi tàn, xó xỉnh.

Ví dụ :

Sau khi nhà máy đóng cửa, thị trấn trở thành một trong những cái xó xỉnh bị lãng quên, nơi mà ai cũng phải chật vật kiếm sống.
noun

Tiền đục lỗ.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồng xu cổ của Úc, bao gồm vài đồng tiền đục lỗ bên cạnh những đồng đô la đục lỗ tương ứng của chúng.
noun

Giá trưng bày, Kệ trưng bày.

Ví dụ :

Ở cửa hàng tạp hóa có vài kệ trưng bày đầy hộp ngũ cốc màu sắc sặc sỡ gần lối thanh toán để khuyến khích khách mua hàng bốc đồng.
verb

Bán phá giá, bán đổ bán tháo.

Ví dụ :

Công ty bán phá giá số lượng hàng hóa dư thừa của mình ra nước ngoài với giá rất thấp để tránh việc phải giảm giá ở thị trường nội địa.