Hình nền cho dropper
BeDict Logo

dropper

/ˈdɹɔp.ə/ /ˈdɹɒp.ə/ /ˈdɹɑ.pɚ/

Định nghĩa

noun

Ống nhỏ giọt, ống hút nhỏ giọt.

Ví dụ :

Tôi dùng ống nhỏ giọt để nhỏ một giọt thuốc vào mắt em bé.
noun

Trình cài đặt mã độc, công cụ cài mã độc.

Ví dụ :

Đội ngũ an ninh đã xác định tệp đính kèm email đó là một trình cài đặt mã độc, được thiết kế để cài ransomware (phần mềm tống tiền) lên các máy tính của công ty.
noun

Mồi rớt, mồi nhử rớt.

Ví dụ :

Người câu cá gắn thêm một con mồi rớt, một con mồi nhỏ hơn buộc vào dây câu phía dưới con mồi chính lớn hơn, với hy vọng thu hút được nhiều cá hơn ở vùng nước sâu.
noun

Chó săn ngụy trang, Chó săn phục kích.

Ví dụ :

Con chó săn dày dặn kinh nghiệm, một con chó săn phục kích điển hình, khựng lại giữa bước chạy và nằm rạp xuống đất ngay khi ngửi thấy mùi gà lôi.