Hình nền cho electrified
BeDict Logo

electrified

/ɪˈlɛktrəˌfaɪd/ /iˈlɛktrəˌfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được điện khí hóa, chạy bằng điện.

Ví dụ :

Hàng rào chạy bằng điện đã ngăn lũ bò đi lạc khỏi đồng.
verb

Điện khí hóa.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố quyết định điện khí hóa khu nhà ở mới xây để cư dân có điện thắp sáng và sử dụng đồ gia dụng.