adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được điện khí hóa, chạy bằng điện. Powered by electricity. Ví dụ : "The electrified fence kept the cows from wandering out of the field. " Hàng rào chạy bằng điện đã ngăn lũ bò đi lạc khỏi đồng. energy technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện khí hóa, cấp điện, nạp điện. To supply electricity to; to charge with electricity. Ví dụ : "to electrify a cable" Cấp điện cho một sợi cáp. energy electric technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện khí hóa, nhiễm điện, giật điện. To cause electricity to pass through; to affect by electricity; to give an electric shock to. Ví dụ : "to electrify a limb, or the body" Làm cho một chi hoặc cơ thể bị giật điện. electric energy technology electronics physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện khí hóa. To adapt (a home, farm, village, city, industry, railroad) for electric power. Ví dụ : "The city council decided to get the new housing development electrified so that residents could have lights and appliances. " Hội đồng thành phố quyết định điện khí hóa khu nhà ở mới xây để cư dân có điện thắp sáng và sử dụng đồ gia dụng. energy technology utility electric industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện khí hóa, làm phấn khích, làm hưng phấn. To strongly excite, especially by something delightful or inspiring; to thrill. Ví dụ : "Her performance in the play electrified the audience." Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch đã làm khán giả vô cùng phấn khích. sensation emotion mind energy entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện khí hóa, nhiễm điện, tích điện. To become electric. Ví dụ : "The old, abandoned barn slowly electrified as the solar panels on its roof began to generate power. " Cái chuồng cũ bỏ hoang từ từ được nạp điện khi các tấm pin mặt trời trên mái bắt đầu tạo ra năng lượng. energy electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc