Hình nền cho sicker
BeDict Logo

sicker

/ˈsɪkɚ/

Định nghĩa

adjective

Buồn nôn, muốn mửa.

Ví dụ :

Chuyến xe buýt xóc nảy khiến đứa trẻ thấy buồn nôn quá, nên nó xin mẹ một cái túi.
adjective

Kém năng suất, mất mùa.

Ví dụ :

Ruộng lúa mì kém năng suất nghiêm trọng, chỉ thu hoạch được một nửa so với bình thường, buộc người nông dân phải mua thêm thóc về cho gia súc ăn.