adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, muốn mửa. Having an urge to vomit. Ví dụ : "The bumpy bus ride made the child feel sicker, so he asked his mom for a bag. " Chuyến xe buýt xóc nảy khiến đứa trẻ thấy buồn nôn quá, nên nó xin mẹ một cái túi. medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm hơn, yếu hơn, bệnh hơn. In poor health. Ví dụ : "She was sick all day with the flu." Cô ấy bị cúm nên cả ngày hôm đó đều ốm rất nặng. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên khùng, mất trí, không bình thường. Mentally unstable, disturbed. Ví dụ : "After losing his job and his house, he seemed sicker than ever before. " Sau khi mất việc và mất nhà, trông anh ta có vẻ điên khùng hơn bao giờ hết. mind character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, dở, bệnh hoạn. In bad taste. Ví dụ : "That joke about the funeral was sicker than I expected. " Cái chuyện cười về đám tang đó dở hơi hơn tôi tưởng. attitude character moral value culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngán, chán ngán. Tired of or annoyed by something. Ví dụ : "I am getting sicker of doing the same chores every day. " Tôi ngày càng thấy ngán ngẩm việc phải làm đi làm lại những công việc nhà giống nhau mỗi ngày. attitude sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, đỉnh, ngầu, bá đạo. Very good, excellent, awesome, badass. Ví dụ : "My brother's new skateboarding trick was sicker than anything I'd ever seen. " Cái trò trượt ván mới của anh trai tôi chất hơn tất cả những gì tôi từng thấy. attitude language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu hơn, bệnh hơn. In poor condition. Ví dụ : "sick building syndrome; my car is looking pretty sick; my job prospects are pretty sick" Hội chứng nhà kín; xe của tôi trông tồi tệ quá; triển vọng công việc của tôi khá tệ. condition medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém năng suất, mất mùa. Failing to sustain adequate harvests of crop, usually specified. Ví dụ : "The sicker wheat fields, yielding only half the usual amount, forced the farmer to buy additional grain to feed his livestock. " Ruộng lúa mì kém năng suất nghiêm trọng, chỉ thu hoạch được một nửa so với bình thường, buộc người nông dân phải mua thêm thóc về cho gia súc ăn. agriculture plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn. (obsolete outside dialectal) Certain. Ví dụ : "He was sicker (certain) of getting a good grade if he studied hard. " Anh ấy chắc chắn sẽ đạt điểm cao nếu anh ấy học hành chăm chỉ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ An toàn, chắc chắn. (obsolete outside dialectal) Secure, safe. Ví dụ : "To walk a sicker path" Đi trên một con đường an toàn hơn. condition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, dĩ nhiên. (obsolete outside dialectal) Certainly. Ví dụ : ""Sicker, I'll be at the market by noon, as I promised." " Chắc chắn rồi, tôi sẽ có mặt ở chợ trước trưa, như tôi đã hứa. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, an toàn. (obsolete outside dialectal) Securely. Ví dụ : "He fastened the gate sicker than before the storm. " Anh ấy đóng cổng chắc chắn hơn trước cơn bão rất nhiều. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, thấm qua, róc rách. To percolate, trickle, or ooze, as water through a crack. Ví dụ : "The water sicker through the crack in the basement wall after the heavy rain. " Nước rỉ qua vết nứt trên tường tầng hầm sau trận mưa lớn. nature geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc