BeDict Logo

empiricism

/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/ /emˈpɪrɪsɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho empiricism: Chủ nghĩa kinh nghiệm, Kinh nghiệm luận.
 - Image 1
empiricism: Chủ nghĩa kinh nghiệm, Kinh nghiệm luận.
 - Thumbnail 1
empiricism: Chủ nghĩa kinh nghiệm, Kinh nghiệm luận.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà khoa học đó dựa vào chủ nghĩa kinh nghiệm, cẩn thận quan sát sự phát triển của cây mỗi ngày và ghi chép lại những phát hiện của mình, thay vì chỉ chấp nhận những gì sách giáo khoa viết.

Hình ảnh minh họa cho empiricism: Thuyết kinh nghiệm, chủ nghĩa kinh nghiệm.
noun

Để hiểu rõ hiện tượng này, nhà khoa học dựa vào chủ nghĩa kinh nghiệm, tức là thực hiện các thí nghiệm và quan sát kết quả thực tế, thay vì chỉ suy đoán trên lý thuyết.

Hình ảnh minh họa cho empiricism: Thuyết kinh nghiệm, chủ nghĩa kinh nghiệm.
noun

Ông lão nông chữa bệnh cho con bò ốm chỉ dựa vào kinh nghiệm truyền miệng, không hề có kiến thức gì về thú y, một cách làm đậm chất kinh nghiệm chủ nghĩa.