Hình nền cho proprieties
BeDict Logo

proprieties

/prəˈpraɪətiz/ /proʊˈpraɪətiz/

Định nghĩa

noun

Bản chất, cá tính, đặc trưng.

Ví dụ :

Trong bức chân dung của mình, người nghệ sĩ đã nắm bắt được bản chất của từng người, thể hiện cá tính độc đáo của họ qua những chi tiết tinh tế.
noun

Quy tắc ngôn ngữ, cách dùng từ đúng mực.

Ví dụ :

Cô giáo dạy tiếng Anh nhấn mạnh quy tắc ngôn ngữ trong phát âm tiếng Anh để đảm bảo học sinh phát âm rõ ràng và đúng chuẩn.
noun

Phải phép, sự thích hợp, sự đúng đắn.

Ví dụ :

Ba mẹ cô ấy khăng khăng đòi tuân thủ những phép tắc xã giao trong bữa tối trang trọng, chẳng hạn như dùng đúng loại dao dĩa và không được chống khuỷu tay lên bàn.