

proprieties
/prəˈpraɪətiz/ /proʊˈpraɪətiz/
noun


noun

noun


noun
Quy tắc ngôn ngữ, cách dùng từ đúng mực.

noun
Phải phép, sự thích hợp, sự đúng đắn.
Ba mẹ cô ấy khăng khăng đòi tuân thủ những phép tắc xã giao trong bữa tối trang trọng, chẳng hạn như dùng đúng loại dao dĩa và không được chống khuỷu tay lên bàn.

noun
