BeDict Logo

proprieties

/prəˈpraɪətiz/ /proʊˈpraɪətiz/
Hình ảnh minh họa cho proprieties: Bản chất, cá tính, đặc trưng.
noun

Bản chất, cá tính, đặc trưng.

Trong bức chân dung của mình, người nghệ sĩ đã nắm bắt được bản chất của từng người, thể hiện cá tính độc đáo của họ qua những chi tiết tinh tế.

Hình ảnh minh họa cho proprieties: Phải phép, sự thích hợp, sự đúng đắn.
noun

Phải phép, sự thích hợp, sự đúng đắn.

Ba mẹ cô ấy khăng khăng đòi tuân thủ những phép tắc xã giao trong bữa tối trang trọng, chẳng hạn như dùng đúng loại dao dĩa và không được chống khuỷu tay lên bàn.