

fiduciary
/fʌɪˈdjuːʃəɹi/
noun

noun
Người tin vào đức tin, người theo thuyết duy tín.
Vị giảng sư cảnh báo về việc trở thành một người chỉ đơn thuần là "người theo thuyết duy tín", tức là người chỉ tin rằng đức tin là đủ, mà không tích cực giúp đỡ người khác hoặc sống một cách đạo đức.

adjective
Có tính ủy thác, tín thác.

adjective
