Hình nền cho fiduciary
BeDict Logo

fiduciary

/fʌɪˈdjuːʃəɹi/

Định nghĩa

noun

Người được ủy thác, người nhận thác quản.

Ví dụ :

Dì tôi đóng vai trò là người được ủy thác cho khoản thừa kế của tôi, quản lý số tiền đó cho đến khi tôi tròn 18 tuổi.
noun

Người tin vào đức tin, người theo thuyết duy tín.

Ví dụ :

Vị giảng sư cảnh báo về việc trở thành một người chỉ đơn thuần là "người theo thuyết duy tín", tức là người chỉ tin rằng đức tin là đủ, mà không tích cực giúp đỡ người khác hoặc sống một cách đạo đức.
adjective

Ví dụ :

Tiền tệ tín thác của quốc gia này phụ thuộc rất nhiều vào sự ổn định của chính phủ và sự tin tưởng của người dân.