Hình nền cho figged
BeDict Logo

figged

/fɪɡd/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhạo báng.

Ví dụ :

Trong lúc cãi nhau, Marco đã nhạo báng người hàng xóm bằng một cử chỉ thô lỗ, khiến sự việc càng trở nên tồi tệ hơn.