BeDict Logo

figging

/ˈfɪɡɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho figging: Nhồi nhét, gieo vào đầu những thứ vô nghĩa.
verb

Nhồi nhét, gieo vào đầu những thứ vô nghĩa.

Sếp tôi cố gắng nhồi nhét vào đầu tôi cái ý tưởng làm việc cuối tuần là một cơ hội tốt, nhưng tôi biết đó chỉ là làm thêm giờ mà không có thêm lương.

Hình ảnh minh họa cho figging: Sự vân trắng, sự tạo vân.
noun

Những "vân trắng" trên bánh xà phòng thủ công này, ban đầu bị nhầm là mốc, nhưng người thợ làm xà phòng giải thích rằng đó là dấu hiệu vô hại cho thấy đây là một sản phẩm truyền thống, chất lượng cao.