

figging
/ˈfɪɡɪŋ/

verb

verb
Nhồi nhét, gieo vào đầu những thứ vô nghĩa.

verb
Bị rạn, làm rạn.




noun
Sự vân trắng, sự tạo vân.
Những "vân trắng" trên bánh xà phòng thủ công này, ban đầu bị nhầm là mốc, nhưng người thợ làm xà phòng giải thích rằng đó là dấu hiệu vô hại cho thấy đây là một sản phẩm truyền thống, chất lượng cao.
