verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong tróc, tróc vảy. To break or chip off in a flake. Ví dụ : "The paint flaked off after only a year." Sơn bị bong tróc chỉ sau một năm. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, thất hứa, bỏ ngang. To prove unreliable or impractical; to abandon or desert, to fail to follow through. Ví dụ : ""John flaked on our study session and didn't even call." " John bùng buổi học nhóm của chúng ta, thậm chí còn không thèm gọi điện báo nữa. action character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, gấp lớp. To store an item such as rope or sail in layers Ví dụ : "The line is flaked into the container for easy attachment and deployment." Dây được cuộn gấp lớp vào trong hộp để dễ dàng gắn và thả ra. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, thụi. To hit (another person). Ví dụ : "During the argument, he got angry and flaked his brother on the arm. " Trong lúc cãi nhau, anh ta nổi giận và tát vào tay em trai mình. action human person police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc