Hình nền cho gab
BeDict Logo

gab

/ɡæb/

Định nghĩa

noun

Chuyện phiếm, ba hoa.

Ví dụ :

Cuộc họp lẽ ra là về ngân sách, nhưng cuối cùng lại biến thành một tràng chuyện phiếm vô bổ về chuyện tầm phào trong văn phòng.
noun

Đầu chạc, Đầu chữ U.

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của viện bảo tàng có hình ảnh cận cảnh đầu chạc của động cơ hơi nước, giải thích cách nó khớp với cơ cấu van để thay đổi hướng hoạt động của động cơ.