Hình nền cho withers
BeDict Logo

withers

/ˈwɪð.əz/ /ˈwɪð.ɚz/

Định nghĩa

verb

Héo, tàn, khô héo.

Ví dụ :

Chậu cây đó bị héo khô vì cả tuần không được tưới nước.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đo chiều cao của con ngựa lùn ở u vai để xác định xem nó có đủ cao để cưỡi không.