Hình nền cho humping
BeDict Logo

humping

/ˈhʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gò lưng, uốn cong.

Ví dụ :

Người thợ mộc đang uốn cong miếng gỗ mỏng để tạo thành một cái vòm.