Hình nền cho ivories
BeDict Logo

ivories

/ˈaɪvəɹiːz/

Định nghĩa

noun

Phím đàn.

Ví dụ :

Cô ấy nhẹ nhàng lướt tay trên phím đàn, và một giai điệu du dương vang lên khắp phòng.