BeDict Logo

karma

[ˈkəɾm(ə)] [ˈkɑː.mə] [ˈkɑɹ.mə]
Hình ảnh minh họa cho karma: Nghiệp, nhân quả.
 - Image 1
karma: Nghiệp, nhân quả.
 - Thumbnail 1
karma: Nghiệp, nhân quả.
 - Thumbnail 2
noun

Nghiệp, nhân quả.

Việc em trai tôi cứ trêu chọc người khác cuối cùng cũng có quả báo; nghiệp xấu của nó khiến cả lớp trêu lại không thương tiếc.