Hình nền cho karma
BeDict Logo

karma

[ˈkəɾm(ə)] [ˈkɑː.mə] [ˈkɑɹ.mə]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều người cho rằng việc anh ấy học kém là do nghiệp xấu từ kiếp trước.
noun

Nghiệp, nhân quả.

Ví dụ :

Việc em trai tôi cứ trêu chọc người khác cuối cùng cũng có quả báo; nghiệp xấu của nó khiến cả lớp trêu lại không thương tiếc.
noun

Điểm karma, Điểm uy tín (trên Reddit).

Ví dụ :

Điểm karma cao của Sarah trên diễn đàn trường có nghĩa là các bài viết của cô ấy nhận được rất nhiều sự chú ý.