Hình nền cho sows
BeDict Logo

sows

/saʊz/ /soʊz/ /sʌʊz/

Định nghĩa

noun

Lợn nái, heo nái.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi vài con lợn nái trong chuồng để sinh sản và nuôi heo con.
noun noun

Rãnh rót, kênh dẫn kim loại nóng chảy.

Ví dụ :

Người thợ đúc cẩn thận làm sạch các rãnh rót trước khi đổ gang nóng chảy, đảm bảo dòng chảy được thông suốt vào từng khuôn.
noun

Lều bao, mái che (trong công cuộc vây thành).

Ví dụ :

Quân đội tấn công đẩy những mái che cồng kềnh của họ về phía tường thành, hy vọng những lều bọc thép này sẽ bảo vệ họ khi họ lấp hào.
noun

Lều che, mái che (dùng trong công sự).

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, quân tấn công chậm rãi đẩy những chiếc lều che công sự nặng nề về phía trước, vừa tự bảo vệ mình vừa lấp hào và đào móng tường thành.