noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái, heo nái. A female pig. Ví dụ : "The farmer keeps several sows in the barn to breed and raise piglets. " Người nông dân nuôi vài con lợn nái trong chuồng để sinh sản và nuôi heo con. animal biology agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái, heo nái. A female pig. Ví dụ : "The farmer keeps several sows to breed and raise piglets. " Người nông dân nuôi vài con lợn nái để sinh sản và nuôi heo con. animal agriculture biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu cái. A female bear, she-bear. Ví dụ : "The ranger warned us to be careful while hiking because several sows with cubs had been spotted in the area. " Nhân viên kiểm lâm cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận khi đi bộ đường dài vì đã phát hiện một vài gấu cái có gấu con trong khu vực này. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu cái. A female bear, she-bear. Ví dụ : "The park ranger warned hikers to be careful, especially around areas where sows might be protecting their cubs. " Nhân viên kiểm lâm công viên cảnh báo khách du lịch phải cẩn thận, đặc biệt là quanh những khu vực mà gấu cái có thể đang bảo vệ gấu con của chúng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo nái. A female guinea pig. Ví dụ : "The pet store had a separate area for the guinea pigs, with several sows nursing their babies. " Cửa hàng thú cưng có một khu riêng cho chuột lang, với vài con heo nái đang cho con bú. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái. A female guinea pig. Ví dụ : "The pet store had a cage full of guinea pigs, including several sows and their babies. " Cửa hàng thú cưng có một cái lồng đầy chuột lang, bao gồm vài con chuột lang cái và chuột lang con của chúng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh rót, kênh dẫn kim loại nóng chảy. A channel that conducts molten metal to molds. Ví dụ : "The foundry worker carefully cleaned the sows before pouring the molten iron, ensuring a smooth flow into each mold. " Người thợ đúc cẩn thận làm sạch các rãnh rót trước khi đổ gang nóng chảy, đảm bảo dòng chảy được thông suốt vào từng khuôn. material industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh dẫn kim loại nóng chảy. A channel that conducts molten metal to molds. Ví dụ : "The foundry worker carefully poured the molten iron into the sows, which directed the metal to the waiting molds. " Người thợ đúc cẩn thận đổ sắt nóng chảy vào các rãnh dẫn kim loại, những rãnh này dẫn kim loại nóng chảy đến các khuôn đúc đã chờ sẵn. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi, khối đúc. A mass of metal solidified in a mold. Ví dụ : "After the iron cooled in the sand molds, the workers removed the rough, oblong sows to be processed further. " Sau khi sắt nguội trong khuôn cát, công nhân lấy những thỏi/khối đúc hình chữ nhật thô ráp ra để tiếp tục xử lý. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi, khối đúc. A mass of metal solidified in a mold. Ví dụ : "After the molten iron cooled, the foundry workers removed the heavy sows from their molds. " Sau khi sắt nóng chảy nguội đi, những người thợ đúc đã lấy những thỏi đúc nặng nề ra khỏi khuôn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái, mụ béo phệ. A contemptible, often fat woman. Ví dụ : "Because of her cruel words and selfish actions, the other women in the office secretly called her a sow. " Vì những lời nói tàn nhẫn và hành động ích kỷ của bà ta, những người phụ nữ khác trong văn phòng lén lút gọi bà ta là "mụ béo phệ". person body character attitude negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái, đồ đàn bà lợn. A contemptible, often fat woman. Ví dụ : ""The manager was a real sows, always yelling at the staff and making rude comments about their weight." " Bà quản lý đó đúng là đồ đàn bà lợn, lúc nào cũng quát tháo nhân viên và chê bai cân nặng của họ một cách thô lỗ. person body character attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mối. A sowbug. Ví dụ : "I found several sows under the damp flowerpot in the garden. " Tôi tìm thấy vài con mối dưới chậu hoa ẩm ướt trong vườn. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo đất. A sowbug. Ví dụ : "The little sowbug scurried under the flower pot. " Con heo đất nhỏ xíu vội vàng bò trốn dưới chậu hoa. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều bao, mái che (trong công cuộc vây thành). A kind of covered shed, formerly used by besiegers in filling up and passing the ditch of a besieged place, sapping and mining the wall, etc. Ví dụ : "The attacking army wheeled up their cumbersome sows toward the castle walls, hoping the armored sheds would protect them as they filled the moat. " Quân đội tấn công đẩy những mái che cồng kềnh của họ về phía tường thành, hy vọng những lều bọc thép này sẽ bảo vệ họ khi họ lấp hào. military architecture weapon vehicle machine history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều che, mái che (dùng trong công sự). A kind of covered shed, formerly used by besiegers in filling up and passing the ditch of a besieged place, sapping and mining the wall, etc. Ví dụ : "During the siege, the attackers pushed the heavy sows slowly forward, protecting themselves as they filled the moat and undermined the castle walls. " Trong cuộc bao vây, quân tấn công chậm rãi đẩy những chiếc lều che công sự nặng nề về phía trước, vừa tự bảo vệ mình vừa lấp hào và đào móng tường thành. military architecture weapon war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo, vãi, rải. To scatter, disperse, or plant (seeds). Ví dụ : "The farmer sows seeds in the field every spring, hoping for a good harvest. " Mỗi độ xuân về, người nông dân lại gieo hạt giống trên đồng, mong một mùa màng bội thu. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo, rải, vãi. To scatter, disperse, or plant (seeds). Ví dụ : "As you sow, so shall you reap." Gieo nhân nào, gặt quả ấy. "As you sow, so shall you reap." Gieo nhân nào, gặt quả ấy. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo rắc, truyền bá. To spread abroad; to propagate. Ví dụ : "The teacher sows the seeds of knowledge in her students' minds. " Cô giáo gieo rắc những hạt giống kiến thức vào tâm trí học sinh của mình. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo rắc, truyền bá. To spread abroad; to propagate. Ví dụ : "The teacher sows seeds of knowledge in her students' minds. " Cô giáo gieo rắc những hạt giống kiến thức vào tâm trí học sinh. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, gieo, vãi. To scatter over; to besprinkle. Ví dụ : "The farmer sows seeds across the field in the spring. " Vào mùa xuân, người nông dân rải hạt giống khắp cánh đồng. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, vãi. To scatter over; to besprinkle. Ví dụ : "The gardener sows seeds evenly across the flowerbeds. " Người làm vườn rải đều hạt giống lên các luống hoa. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc