Hình nền cho khans
BeDict Logo

khans

/kɑnz/ /kænz/

Định nghĩa

noun

Hãn.

Ví dụ :

Trong lớp học lịch sử, chúng tôi đã học về những hãn quyền lực, những người cai trị các đế chế rộng lớn ở Trung Á vào thế kỷ 13.
noun

Khan, thủ lĩnh.

A noble or man of rank in various Muslim countries of Central Asia, including Afghanistan.

Ví dụ :

Trong lịch sử, nhiều ngôi làng ở Afghanistan được cai trị bởi các khan, những thủ lĩnh có quyền lực lớn tại địa phương.
noun

Nhà trọ lữ hành, quán trọ (cho khách lữ hành).

Ví dụ :

Sau nhiều ngày băng qua sa mạc, đoàn lữ hành mệt mỏi cuối cùng cũng đến được nhà trọ lữ hành, nơi có chỗ trú ẩn và cơ hội để nghỉ ngơi.