noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãn. A ruler over various Turkish, Tatar and Mongol peoples in the Middle Ages. Ví dụ : "The history class learned about the powerful khans who ruled vast empires in Central Asia during the 13th century. " Trong lớp học lịch sử, chúng tôi đã học về những hãn quyền lực, những người cai trị các đế chế rộng lớn ở Trung Á vào thế kỷ 13. history politics royal government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãn. An Ottoman sultan. Ví dụ : "During the Ottoman Empire, powerful khans ruled vast territories and influenced the lives of many people. " Trong thời kỳ Đế chế Ottoman, những vị hãn quyền lực cai trị những vùng lãnh thổ rộng lớn và ảnh hưởng đến cuộc sống của rất nhiều người. royal history government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khan, thủ lĩnh. A noble or man of rank in various Muslim countries of Central Asia, including Afghanistan. Ví dụ : ""Historically, many villages in Afghanistan were governed by powerful khans who held significant local authority." " Trong lịch sử, nhiều ngôi làng ở Afghanistan được cai trị bởi các khan, những thủ lĩnh có quyền lực lớn tại địa phương. history culture person royal family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trọ lữ hành, quán trọ (cho khách lữ hành). A caravanserai; a resting-place for a travelling caravan. Ví dụ : "After days crossing the desert, the weary caravan finally reached the khans, offering shelter and a chance to rest. " Sau nhiều ngày băng qua sa mạc, đoàn lữ hành mệt mỏi cuối cùng cũng đến được nhà trọ lữ hành, nơi có chỗ trú ẩn và cơ hội để nghỉ ngơi. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc