Hình nền cho mappings
BeDict Logo

mappings

/ˈmæpɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự vẽ bản đồ, công tác thành lập bản đồ.

Ví dụ :

Trong dự án cuối khóa, lớp địa lý tập trung vào công tác vẽ bản đồ các tuyến đường thương mại cổ xưa.
noun

Ánh xạ, liên kết dữ liệu.

Ví dụ :

Phần mềm này đòi hỏi việc ánh xạ cẩn thận giữa định dạng văn bản của cơ sở dữ liệu cũ và định dạng số của cơ sở dữ liệu mới, để đảm bảo không có thông tin nào bị mất trong quá trình chuyển đổi điểm số của học sinh.