Hình nền cho stewards
BeDict Logo

stewards

/ˈstuːərdz/ /ˈstjuːərdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ đã chỉ định những thành viên giàu kinh nghiệm làm quản gia để quản lý ngân sách và lên kế hoạch cho các sự kiện trong năm.
noun

Quản lý hậu cần, người quản lý phục vụ (trên tàu).

Ví dụ :

Những người quản lý hậu cần của con tàu đã đảm bảo tất cả hành khách có đủ thức ăn và nước uống trong suốt chuyến đi dài.
noun

Đại diện công đoàn, ủy viên công đoàn.

Ví dụ :

Các đại diện công đoàn đã gặp gỡ ông chủ công ty để thảo luận về điều kiện làm việc tốt hơn cho công nhân nhà máy.
noun

Người quản lý, người phục vụ (trong trường học).

Ví dụ :

Ở trường nội trú nhỏ đó, những người quản lý vừa có trách nhiệm cung cấp những bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng, vừa quản lý số dư tài khoản ăn uống của học sinh.
noun

Quản gia, người quản lý thái ấp hoàng gia.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Scotland, nhà vua bổ nhiệm những người quản lý thái ấp hoàng gia để trông coi công lý và hành chính trên những vùng đất đai rộng lớn của hoàng gia.
noun

Người quản lý dự án, Người quản lý sản phẩm.

Ví dụ :

Những người quản lý dự án công nghệ thông tin tại công ty chịu trách nhiệm đảm bảo các công nghệ đám mây mới tích hợp mượt mà với các hệ thống hiện có.
verb

Quản lý, trông nom, chăm sóc.

Ví dụ :

Các tình nguyện viên công viên chăm sóc và bảo vệ động vật hoang dã địa phương, đảm bảo môi trường sống của chúng luôn sạch sẽ và an toàn.