Hình nền cho moll
BeDict Logo

moll

/mɒl/

Định nghĩa

noun

Gái điếm, bồ nhí (của gangster).

Ví dụ :

Trong bộ phim cũ, con bồ nhí của tên gangster luôn sát cánh bên hắn, ngay cả khi cảnh sát ập đến.
noun

Ví dụ :

Tay trống mới của ban nhạc có một cô bạn gái rocker cực ngầu, lúc nào cũng thấy cổ ở các buổi diễn của họ.
adjective

Thứ, giọng thứ.

Ví dụ :

"A moll, that is, A minor"
Giọng thứ, cụ thể là giọng La thứ.