noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, gái làng chơi. A sexually promiscuous woman or girl. sex person moral society attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, đồ б bóng. Any sexually promiscuous person, often a gay man. sex person culture word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái lẳng lơ, đồ lẳng lơ, hạng lẳng lơ. Someone who seeks attention through inappropriate means or to an excessive degree. Ví dụ : "a press slut" Đồ lẳng lơ trên báo chí. character person attitude moral society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, người không chung thủy. A disloyal individual; someone who does not commit to a particular thing. Ví dụ : "That guy was a job slut; he changed jobs way too often and quickly, to the point that employers will no longer hire him." Cái gã đó đúng là kẻ "ăn xổi ở thì"; hắn ta nhảy việc quá xoành xoạch, đến mức chẳng công ty nào dám thuê nữa. person character moral society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẳng lơ, dơ dáy, lếch thếch. A slovenly, untidy person, usually a woman. Ví dụ : "Her roommate was a real slut; she always left her clothes on the floor and never washed her dishes. " Bạn cùng phòng của cô ấy đúng là đồ lếch thếch; cô ta lúc nào cũng vứt quần áo trên sàn nhà và chẳng bao giờ rửa bát đĩa. person character attitude moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái đĩ, người đàn bà lẳng lơ. A bold, outspoken woman. attitude character society style person word human sex moral culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó cái. A female dog. Ví dụ : "The farmer pointed to the female puppy and said, "That little slut is the daughter of my best sheepdog." " Người nông dân chỉ vào con chó con cái và nói: "Con chó cái nhỏ kia là con của con chó chăn cừu giỏi nhất của tôi đấy." animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô sin, người hầu gái. A maidservant. Ví dụ : "The young girl was hired as a slut to help clean the wealthy family's house. " Cô gái trẻ được thuê làm ô sin để giúp dọn dẹp nhà cho gia đình giàu có đó. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẻ tẩm dầu, đuốc. A rag soaked in a flammable substance and lit for illumination. Ví dụ : "The farmer used a slut to light the barn while he checked the animals. " Người nông dân dùng một cái giẻ tẩm dầu để thắp sáng chuồng trại trong khi kiểm tra đàn vật nuôi. material substance item utility device fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc hở hang, cư xử lả lơi. To wear slutty clothing or makeup, or otherwise behave in a slutty manner. appearance style human sex moral attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, lẳng lơ. (usually with around) To visit places frequented by men, with the intention of engaging in sexual intercourse by means of flirting. Ví dụ : "I'm worried about Sarah; she's been slutting around the bars near campus lately. " Tôi lo cho Sarah quá, dạo này con bé cứ lả lơi lẳng lơ ở mấy quán bar gần trường. sex action human society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc